Chứng Nhận Đại Lý Lumina-Fuso Seiki Việt Nam 2026

Đại lý Lumina-Fuso Seiki – Japan tại thị trường Việt Nam

– CÔNG TY TNHH TM DV LÂM GIA PHÚ tự hào là một trong những ĐẠI LÝ LUMINA-FUSO SEIKI chính hãng Japan tại Việt Nam. Nhằm đảm bảo quyền lợi cho quý khách hàng cũng như đảm bảo uy tín về việc cung cấp các sản phẩm chính hãng. Chúng tôi xin được cung cấp hình ảnh chứng nhận quyền đại lý chính thức của mình.

 

Đại lý Lumina – Chứng Nhận Đại Lý Fuso Seiki Việt Nam 2026

– Chúng tôi đảm bảo toàn bộ sản phẩm LUMINA-FUSO SEIKI do chúng tôi cung cấp đều có xuất xứ và nguồn gốc rõ ràng. Cung cấp đây đủ các chứng chỉ CO/CQ cho khách hàng trong quá trình diễn ra giao dịch mua bán. Đem đến cho khách hàng sự yên tâm khi mua hàng tại công ty chúng tôi.

  • Các danh mục Fuso Seiki/ Lumina gồm có nhiều dòng sản phẩm:
  • Dòng ST/ ST Series: Dòng sản phẩm tiêu chuẩn nhất

– ST-5 Series: ST-5-0.5, ST-5-1.0, ST-5-1.3, ST-5-2.0, ST-5R-0.5, ST-5R-1.0, ST-5R-1.3, ST-5R-2.0, ST-5SK-0.5, ST-5SK-1.0, ST-5RW-0.5, ST-5RW-1.0, ST-5RW-1.3, ST-5RW-2.0, ST-5P-0.5, ST-5P-1.0, ST-5P-1.3, ST-5P-2.0, ST-5L-1.3, ST-5L-2.0, ST-5, ST-5-X, STA-5-X, STS-5-X, ST-5R, ST-5R-X, STA-5R-X, STS-5R-X, ST-5RW, ST-5RW-X, STA-5RW-X, STS-5RW-X, ST-5SK, ST-5SK-X, STA-5SK-X, STS-5SK-X, ST-5L, ST-5P

– ST-6 Series: ST-6-0.5, ST-6-1.0, ST-6-1.3, ST-6-2.0, ST-6R-0.5, ST-6R-1.0, ST-6R-1.3, ST-6R-2.0, ST-6SK-0.5, ST-6SK-1.0, ST-6RW-0.5, ST-6RW-1.0, ST-6RW-1.3, ST-6RW-2.0, ST-6W-0.5, ST-6W-1.0, ST-6W-1.3, ST-6PR-0.5, ST-6, ST-6-X, STA-6-X, STS-6-X, ST-6W, ST-6W-X, STA-6W-X, STS-6W-X, ST-6R, ST-6R-X, STA-6R-X, STS-6R-X, ST-6RW, ST-6RW-X, STA-6RW-X, STS-6RW-X, ST-6SK, ST-6SK-X, STA-6SK-X, STS-6SK-X, ST-6PR

– ST-10 series: ST-10-0.5X, ST-10-1.0X, ST-10-1.3X, ST-10-2.0X, ST-10R-0.5X, ST-10R-1.0X, ST-10R-1.3X, ST-10R-2.0X, ST-10SK-0.5X, ST-10SK-1.0X, ST-10RW-0.5X, ST-10RW-1.0X, ST-10RW-1.3X, ST-10RW-2.0X, ST-10W-0.5X, ST-10W-1.0X, ST-10W-1.3X, ST-10SK-G2, ST-10SK-MHS, ST-10-X, STA-10-X, STS-10-X, ST-10W-X, STA-10W-X, STS-10W-X, ST-10R-X, STA-10R-X, STS-10R-X, ST-10RW-X, STA-10RW-X, STS-10RW-X, ST-10SK-X, STA-10SK-X, STS-10SK-X

  • Dòng C8/ C8 Series (ST-C8): Phiên bản vòi phun dài của dòng ST

– ST-6-C8 Series: ST-6-C8R-0.4-100L-45, ST-6-C8R-0.4-100L-90, ST-6-C8R-0.4-150L-45, ST-6-C8R-0.4-150L-90, ST-6-C8R-0.4-200L-45, ST-6-C8R-0.4-200L-90, ST-6-C8R-0.4-300L-45, ST-6-C8R-0.4-300L-90, ST-6-C8R-0.7-100L-45, ST-6-C8R-0.7-100L-90, ST-6-C8R-0.7-150L-45, ST-6-C8R-0.7-150L-90, ST-6-C8R-0.7-200L-45, ST-6-C8R-0.7-200L-90, ST-6-C8R-0.7-300L-45, ST-6-C8R-0.7-300L-90, ST-6-C8R-1.1-100L-45, ST-6-C8R-1.1-100L-90, ST-6-C8R-1.1-150L-45, ST-6-C8R-1.1-150L-90, ST-6-C8R-1.1-200L-45, ST-6-C8R-1.1-200L-90, ST-6-C8R-1.1-300L-45, ST-6-C8R-1.1-300L-90

ST-6-C8R-0.4X-100L-0, ST-6-C8R-0.4X-100L-45, ST-6-C8R-0.4X-100L-90, ST-6-C8R-0.4X-150L-0, ST-6-C8R-0.4X-150L-45, ST-6-C8R-0.4X-150L-90, ST-6-C8R-0.4X-200L-0, ST-6-C8R-0.4X-200L-45, ST-6-C8R-0.4X-200L-90, ST-6-C8R-0.4X-300L-0, ST-6-C8R-0.4X-300L-45, ST-6-C8R-0.4X-300L-90, ST-6-C8R-0.7X-100L-0, ST-6-C8R-0.7X-100L-45, ST-6-C8R-0.7X-100L-90, ST-6-C8R-0.7X-150L-0, ST-6-C8R-0.7X-150L-45, ST-6-C8R-0.7X-150L-90, ST-6-C8R-0.7X-200L-0, ST-6-C8R-0.7X-200L-45, ST-6-C8R-0.7X-200L-90, ST-6-C8R-0.7X-300L-0, ST-6-C8R-0.7X-300L-45, ST-6-C8R-0.7X-300L-90, ST-6-C8R-1.1X-100L-0, ST-6-C8R-1.1X-100L-45, ST-6-C8R-1.1X-100L-90, ST-6-C8R-1.1X-150L-0, ST-6-C8R-1.1X-150L-45, ST-6-C8R-1.1X-150L-90, ST-6-C8R-1.1X-200L-0, ST-6-C8R-1.1X-200L-45, ST-6-C8R-1.1X-200L-90, ST-6-C8R-1.1X-300L-0, ST-6-C8R-1.1X-300L-45, ST-6-C8R-1.1X-300L-90

– ST-10-C8 Series: ST-10-C8R-0.4-100L-45, ST-10-C8R-0.4-100L-90, ST-10-C8R-0.4-150L-45, ST-10-C8R-0.4-150L-90, ST-10-C8R-0.4-200L-45, ST-10-C8R-0.4-200L-90, ST-10-C8R-0.4-300L-45, ST-10-C8R-0.4-300L-90, ST-10-C8R-0.7-100L-45, ST-10-C8R-0.7-100L-90, ST-10-C8R-0.7-150L-45, ST-10-C8R-0.7-150L-90, ST-10-C8R-0.7-200L-45, ST-10-C8R-0.7-200L-90, ST-10-C8R-0.7-300L-45, ST-10-C8R-0.7-300L-90, ST-10-C8R-1.1-100L-45, ST-10-C8R-1.1-100L-90, ST-10-C8R-1.1-150L-45, ST-10-C8R-1.1-150L-90, ST-10-C8R-1.1-200L-45, ST-10-C8R-1.1-200L-90, ST-10-C8R-1.1-300L-45, ST-10-C8R-1.1-300L-90

ST-10-C8R-0.4X-100L-45, ST-10-C8R-0.4X-100L-90, ST-10-C8R-0.4X-150L-45, ST-10-C8R-0.4X-150L-90, ST-10-C8R-0.4X-200L-45, ST-10-C8R-0.4X-200L-90, ST-10-C8R-0.4X-300L-45, ST-10-C8R-0.4X-300L-90, ST-10-C8R-0.7X-100L-45, ST-10-C8R-0.7X-100L-90,ST-10-C8R-0.7X-150L-45, ST-10-C8R-0.7X-150L-90, ST-10-C8R-0.7X-200L-45, ST-10-C8R-0.7X-200L-90, ST-10-C8R-0.7X-300L-45, ST-10-C8R-0.7X-300L-90, ST-10-C8R-1.1X-100L-45, ST-10-C8R-1.1X-100L-90, ST-10-C8R-1.1X-150L-45, ST-10-C8R-1.1X-150L-90, ST-10-C8R-1.1X-200L-45, ST-10-C8R-1.1X-200L-90, ST-10-C8R-1.1X-300L-45, ST-10-C8R-1.1X-300L-90

  • Dòng HM/ HM Series: Các loại tiện lợi, nhỏ gọn và nhẹ

– HM Series: HM-1, HM-1W, HM-3, HM-3W, HM-3K, HM-3KW, HM-3P, HM-3L, HM-6, HM-6W, HM-6R, HM-6RW, HM-6P, HM-6L, HM-4, HM-4T, HM-5, HM-5T, HM-7, HM-7R, EM1-3AX, EM1-3X, EM1-3LX, HM-9

– HMP Series: HMP-1X, HMP-1WX, HMP-3X, HMP-3WX, HMP-3KX, HMP-3KWX, HMP-3LX, HMP-6LX, HMP-6X, HMP-6WX, HMP-6RX, HMP-6RWX

  • Dòng PR và MS/ PR and MS Series: Súng phun cỡ lớn dùng cho chất lỏng có độ nhớt cao

– PR-40 Series: PR-40-0.5X, PR-40-1.0X, PR-40-1.3X, PR-40-1.5X, PR-40-2.0X, PR-40-3.0X
– MS-8A Series: MS-8A-1.0, MS-8A-1.5, MS-8A-2.0, MS-8A-3.0
– MS-8B Series: MS-8B-1.0X, MS-8B-1.5X, MS-8B-2.0X, MS-8B-3.0X

  • MK-3: Súng phun sơn cao cấp tạo nên những lớp hoàn thiện đẹp mắt

– Model:

  • Die-cast Series: Súng phun để bôi trơn khuôn đúc

– DS-1 Serires: DS-1F3, DS-1F5, DS-1R3, DS-1R5, DS-1R6, DS-1S33, DS-1S35, DS-1S36, DS-1S53, DS-1S55, DS-1S56, DS-1W3, DS-1W4, DS-1L30
– AW-2 Series: AW-2F, AW-2R, AW-2S5, AW-2W4

  • Magic Cut: Thiết bị làm mát chất lỏng cắt gọt

– Dầu/ Oil: AM-30, MOL-AM30-04, MOL-AM30-18, AM-50, MOL-AM50-04, MOL-AM50-18, AM-70, MOL-AM70-04, MOL-AM70-18
– Bộ tiêu chuẩn/ Standard set:
EM1 Series: EM1-CM-Z40, (còn mã)
EM2 Series:
EM3 Series:
EM4 Series:
– Máy phun sương/ Atomiser:
– Đầu phun/ Line Nozzle:
– Bình treo/ COntainer: CT-E0.5L, CT-E0.5LC1, CT-E0.5LC2, CT-E0.5LC3, CT-E0.5LC4, CT-E1.0L, CT-E1.0LC1, CT-E1.0LC2, CT-E1.0LC3, CT-E1.0LC4, CT-E2.0L, CT-E2.0LC1, CT-E2.0LC2, CT-E2.0LC3, CT-E2.0LC4
– Bộ kiểm tra lưu lượng/ Flow Checker: 14201, 14202, 14203, 1404

  • Tap Touch: Thiết bị bôi trơn vòi với hệ thống điều khiển tự động

– Tapping Oil: FUSO-631F-04, FUSO-631F-18, FUSO-624FR-04, FUSO-624FR-18, FUSO-650R-04, FUSO-650R-18
– Standard set:
TBS Series: TBS1-5, TBS1-5B, TBS1-10, TBS1-10B, TBS1-15, TBS1-15B, TBS2-5, TBS2-5B, TBS2-10, TBS2-10B, TBS2-15, TBS2-15B, TBS3-5, TBS3-5B, TBS3-10, TBS3-10B, TBS3-15, TBS3-15B
TSX Series: TSX1-5, TSX1-5B, TSX1-10, TSX1-10B, TSX1-15, TSX1-15B, TSX2-5, TSX2-5B, TSX2-10, TSX2-10B, TSX2-15, TSX2-15B, TSX3-5, TSX3-5B, TSX3-10, TSX3-10B, TSX3-15, TSX3-15B
– Dispenser: TD1-5, TD1-5B, TD1-10, TD1-10B, TD1-15, TD1-15B, TD2-5, TD2-5B, TD2-10, TD2-10B, TD2-15, TD2-15B, TD3-5, TD3-5B, TD3-10, TD3-10B, TD3-15, TD3-15B
– Nozzle: TNZ1-5, TNZ1-5B, TNZ1-10, TNZ1-10B, TNZ1-15, TNZ1-15B, TNZ2-5, TNZ2-5B, TNZ2-10, TNZ2-10B, TNZ2-15, TNZ2-15B, TNZ3-5, TNZ3-5B, TNZ3-10, TNZ3-10B, TNZ3-15, TNZ3-15B
– Needle: TN-5, TN-5B, TN-10, TN-10B, TN-15, TN-15B

  • Thiết bị ngoài vi/ Peripheral Equipment: Hộp điều khiển, van khí và thiết bị cố định

– Model: AC-8, AC-9

  • Oil Snake: Hệ thống bôi trơn nhỏ giọt không tạo sương mù

– Model: SN1-M-13, SN1-M-23, SN1-M-33, SN1-V-13, SN1-V-23, SN1-V-33,
SN2-M-13, SN2-M-23, SN2-M-33, SN2-V-13, SN2-V-23, SN2-V-33,
SN3-M-13, SN3-M-23, SN3-M-33, SN3-V-13, SN3-V-23, SN3-V-33,
SN4-M-13, SN4-M-23, SN4-M-33, SN4-V-13, SN4-V-23, SN4-V-33,
– Model bình treo: 14101, CT-G0.5M, CT-G1.0, CT-G2.0, CT-G4.0

  • Snake Jet: Máy thổi khí cho chân đế từ tính

– Model: SJ1-CM-13, SJ1-CM-23, SJ1-CM-33, SJ1-CV-13, SJ1-CV-23, SJ1-CV-33, SJ1-UM-13, SJ1-UM-23, SJ1-UM-33, SJ1-UV-13, SJ1-UV-23, SJ1-UV-33, SJ1-XM-13, SJ1-XM-23, SJ1-XM-33, SJ1-XV-13, SJ1-XV-23, SJ1-XV-33,
SJ2-CM-13, SJ2-CM-23, SJ2-CM-33, SJ2-CV-13, SJ2-CV-23, SJ2-CV-33, SJ2-UM-13, SJ2-UM-23, SJ2-UM-33, SJ2-UV-13, SJ2-UV-23, SJ2-UV-33, SJ2-XM-13, SJ2-XM-23, SJ2-XM-33, SJ2-XV-13, SJ2-XV-23, SJ2-XV-33,
SJ3-CM-13, SJ3-CM-23, SJ3-CM-33, SJ3-CV-13, SJ3-CV-23, SJ3-CV-33, SJ3-UM-13, SJ3-UM-23, SJ3-UM-33, SJ3-UV-13, SJ3-UV-23, SJ3-UV-33, SJ3-XM-13, SJ3-XM-23, SJ3-XM-33, SJ3-XV-13, SJ3-XV-23, SJ3-XV-33,
SJ4-CM-13, SJ4-CM-23, SJ4-CM-33, SJ4-CV-13, SJ4-CV-23, SJ4-CV-33, SJ4-UM-13, SJ4-UM-23, SJ4-UM-33, SJ4-UV-13, SJ4-UV-23, SJ4-UV-33, SJ4-XM-13, SJ4-XM-23, SJ4-XM-33, SJ4-XV-13, SJ4-XV-23, SJ4-XV-33,

  • Snack: Đầu phun bằng đồng mềm dẻo cho Oil Snake và Snake Jet

– Model: K-13, K-23, K-33

  • Cool Dambo: Máy thổi khí có đầu nối nam châm

– Model: SR1-30, SR1-40, SR1-50, SR2-30, SR2-40, SR2-50, SR3-30, SR3-40, SR3-50, SR4-30, SR4-40, SR4-50,
SHA1-30, SHA1-40, SHA1-50, SHA2-30, SHA2-40, SHA2-50, SHA3-30, SHA3-40, SHA3-50, SHA4-30, SHA4-40, SHA4-50

  • G Dambo: Loại kẹp chắc chắn, chống rung

– Model: GR1-30, GR1-40, GR1-50, GR2-30, GR2-40, GR2-50, GR3-30, GR3-40, GR3-50, GR4-30, GR4-40, GR4-50,
GHA1-30, GHA1-40, GHA1-50, GHA2-30, GHA2-40, GHA2-50, GHA3-30, GHA3-40, GHA3-50, GHA4-30, GHA4-40, GHA4-50

  • Dambo Nozzle: Đầu phun linh hoạt cho Cool Dambo và G Dambo

– Model: R-30, R-40, R-50, HA-30, HA-40, HA-50, HL-30, HL-40, HL-50

  • Thùng chứa và Bính áp suất/ Receptacles and Pressure Tanks: Bình chứa và bình chịu áp lực bằng polyethylene loại trọng lực

– Model: CT-N5, CT-N10LT-SR, CT-N20LT-SR, CT-N39LT-SR, CT-N10, CT-N20, CT-N39, CT-N5T-SR, CT-N10T-SR, CT-N20T-SR, CT-N39T-SR, CT-N10L, CT-N20L, CT-N39L, CT-N39LF, CT-N20LF, CT-N10LF, CT-N39F, CT-N20F, CT-N10F, CT-N5F, CT-N5FT -SR, CT-N10FT-SR, CT-N20FT-SR, CT-N39FT-SR, CT-N20LFT-SR, CT-N10LFT-SR, CT-N39LFT-SR
– Liquid Filter: LF-80 (standard)/ LF-150

  • Máy phun sơn/ Airbrushes: Thương hiệu RichPen truyền thống

– APOLLO: 112 A, 112 B, 113 C
– SPECTRA: 013 G, 033 G, GC-35, GN-35
– GUNPIECE: GP-1, GP-S1, GP-2, PC-8, PC-15, PC-50, ES-6, SC-50, – – EC-150, RS-506N, RS-507N, RS-508N, SC-150

 

 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
Địa chỉ: 56 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, Tp. Hồ Chí Minh

* Hãy liên hệ với chúng tôi để được phục vụ tốt nhất – Đặt uy tín lên hàng đầu:
– Mobi phone: 0902 567 181 – Mr Quang
– Email: quang@lamgiaphu.com
– Teams: quang.lgp